| TT | Tên các bài trong mô-đun | Thời gian (giờ) |
| Tổng số | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
-
| Bài 1: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy tròn | 1 | 0.5 | 0.5 | |
-
| Bài 2: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy đuôi cá | 1 | 0.5 | 0.5 | |
-
| Bài 3: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy xếp li | 5 | 1 | 4 | |
-
| Bài 4: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy 8 mảnh lưng cao | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 5: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy túm, váy chữ A | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 6: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm bâu xây nơ, sát nách, decoupe vuông | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 7: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm đáp nơ trước, sát nách, decoupe cong | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 8: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm cổ chữ V, tay liền, xẻ và dún vai | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 9: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm 7 mảnh, hở lung, dây kéo sau | 6 | 0.5 | 4.5 | 1 |
-
| Bài 10: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm 8 mảnh, bâu khăn quàng, cổ vuông thắt nơ, tay ngắn | 6 | 0.5 | 4.5 | 1 |
-
| Bài 11: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời, bâu đuôi cá, váy 8 mảnh | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 12: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời bâu lính thủy, váy tròn | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 13: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập rời cổ hoa tulip, dún eo váy túm | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài14: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời, áo thiên nga váy túm | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 15: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm tay raglan váy tròn, gài nút sau | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 16: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm liền quần áo, cổ tròn | 5 | 0.5 | 4.5 | |
-
| Bài 17: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm liền quần áo cổ tim dún vai | 6 | 0.5 | 4.5 | 1 |
| Cộng | 80 | 9 | 68 | 3 |